erysimum

erysimum

A gardener plants erysimum in a sunny flower bed.

Định nghĩa

Danh từ: "erysimum" một danh từ chỉ một chi thực vật tên khoa học Erysimum, thuộc họ Cải (Brassicaceae). Chi này bao gồm nhiều loài cây thân thảo sống lâu năm hoặc một năm, một số loài được trồng hoa đẹp, một số khác thường xanh hấp dẫn. Chúng phân bố chủ yếuCựu Thế giới (châu Âu, châu Á, châu Phi) Bắc Mỹ.

dụ sử dụng
  • (Cây erysimum trong vườn của tôi hoa màu vàng tươi nở vào mùa xuân.)
  • (Nhiều loài erysimum được biết đến với những chiếc thường xanh hấp dẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Erysimum cheiri": Một loài phổ biến trong chi, thường được gọi là hoa tường vi vàng hay hoa thạch thảo vàng, được trồng làm cây cảnh.
    • Erysimum cheiri is a popular ornamental plant in temperate gardens. (Erysimum cheiri một loại cây cảnh phổ biến trong các khu vườn ôn đới.)
  • "Erysimum hieraciifolium": Một loài khác trong chi, hoa màu tím hoặc hồng, thường mọc hoangvùng núi.
    • Erysimum hieraciifolium can be found in rocky areas of southern Europe. (Erysimum hieraciifolium có thể được tìm thấycác vùng đá của Nam Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Erysimum (danh từ): Dạng số nhiều cũng "erysimum" hoặc "erysimums" khi nói về các loài khác nhau.
  • Erysimum-like (tính từ): Giống như cây erysimum.
    • The plant has erysimum-like leaves but different flower colors. (Cây này giống erysimum nhưng màu hoa khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Wallflower (danh từ): Tên thông thường của một số loài erysimum, đặc biệt , chúng thường mọc trên tường đá.
  • Blister cress (danh từ): Một tên gọi khác của một số loài erysimum, do đặc tính gây phồng rộp của chúng.
Các cụm từ liên quan
  • Erysimum genus: Chi erysimum, dùng trong ngữ cảnh phân loại thực vật.
    • The Erysimum genus includes over 150 species. (Chi erysimum bao gồm hơn 150 loài.)
  • Erysimum species: Loài erysimum, dùng để chỉ một loài cụ thể.
    • This erysimum species is native to North America. (Loài erysimum này nguồn gốc từ Bắc Mỹ.)
Thành ngữ liên quan
  • To be as hardy as erysimum: (thành ngữ không phổ biến) Chỉ sự cứng cáp, chịu đựng tốt, dựa trên đặc tính chịu hạn chịu lạnh của cây erysimum.
    • Despite the harsh winter, she is as hardy as erysimum. ( mùa đông khắc nghiệt, ấy vẫn cứng cáp như cây erysimum.)