erythrina variegata

erythrina variegata

A gardener plants an erythrina variegata sapling in a sunny garden.

Định nghĩa

Danh từ: Erythrina variegata một loài cây gai, kích thước từ nhỏ đến trung bình, nguồn gốc từ vùng nhiệt đới châu Á bắc Úc. Loài cây này nổi bật với các chùm hoa dày đặc màu đỏ tươi hoặc đỏ thẫm hạt màu đen.

dụ sử dụng
  • (Cây thường được trồng làm cây cảnh trong các khu vườn nhiệt đới.)
  • (Những bông hoa đỏ tươi của cây thu hút nhiều loài chim côn trùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học cổ truyền: Vỏ của Erythrina variegata đôi khi được sử dụng trong các bài thuốc dân gian để chữa một số bệnh, nhưng cần thận trọng hạt độc.

    • In traditional medicine, extracts from erythrina variegata are used to treat skin infections. (Trong y học cổ truyền, chiết xuất từ cây erythrina variegata được dùng để chữa nhiễm trùng da.)
  • Trong nông nghiệp: Cây này thường được trồng làm cây che bóng hoặc cây cải tạo đất nhờ khả năng cố định đạm.

    • Farmers use erythrina variegata as a shade tree for coffee and cocoa plantations. (Nông dân sử dụng cây erythrina variegata làm cây che bóng cho các đồn điền cà phê ca cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Erythrina (danh từ): Chi thực vật bao gồm nhiều loài cây hoa đỏ, thường được gọi là "cây san hô" hay "cây vông".
  • Variegata (tính từ): Trong tiếng Latinh, từ này có nghĩa " nhiều màu sắc" hoặc "loang lổ", nhưng trong tên loài này, chỉ đặc điểm của hoa hoặc .
Từ đồng nghĩa
  • Coral tree: Tên thông thường trong tiếng Anh để chỉ các loài cây thuộc chi , do hoa của chúng màu đỏ như san hô.
  • Indian coral tree: Một tên gọi phổ biến khác của , nhấn mạnh nguồn gốc từ Ấn Độ vùng nhiệt đới châu Á.
Lưu ý
  • Độc tính: Hạt của chứa chất độc, không nên ăn. Các bộ phận khác như vỏ cũng cần được sử dụng thận trọng.
  • Phân bố: Loài cây này phổ biếncác khu vực ven biển, rừng thưa đồi núi thấp của Việt Nam, Ấn Độ, Thái Lan, Úc.