Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
English - Vietnamese dictionary (also found in English - English (Wordnet), Computing (FOLDOC), French - Vietnamese)
escape
/is'keip/
Jump to user comments
danh từ
  • sự trốn thoát; phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoát
  • sự thoát ly thực tế; phương tiện để thoát ly thực tế
  • (kỹ thuật) sự thoát (hơi...)
  • cây trồng mọc tự nhiên (không do gieo trồng...)
IDIOMS
  • to have a narrow (hairbreadth) escape
    • suýt nữa thì bị tóm, may mà thoát được
ngoại động từ
  • trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi
    • to escape death
      thoát chết
    • to escape punishment
      thoát khỏi sự trừng phạt
  • vô tình buột ra khỏi, thốt ra khỏi (cửa miệng...) (lời nói...)
    • a scream escaped his lips
      một tiếng thét buột ra khỏi cửa miệng anh ta, anh ta buột thét lên
nội động từ
  • trốn thoát, thoát
  • thoát ra (hơi...)
IDIOMS
  • his name had escaped me
    • tôi quên bẵng tên anh ta
Comments and discussion on the word "escape"