escroquer

ngoại động từ
  1. biển thủ
    • Escroquer de l'argent
      biển thủ tiền
  2. bịp, lừa, lừa đảo
    • Escroquer un vieillard crédule
      lừa đảo một ông già cả tin
    • Escroquer une signature
      lấy một chữbằng cách bịp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "escroquer"

Từ có nhắc đến "escroquer"