espérantiste

Học thuật
Thân thiện
espérantiste

Un espérantiste parle avec un ami dans un parc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người tán thành tiếng Quốc tế ngữ (Esperanto): Chỉ một cá nhân ủng hộ, học sử dụng ngôn ngữ Esperanto.
    • Người theo chủ nghĩa Esperanto: Chỉ một người tích cực tham gia vào phong trào quảng bá phát triển ngôn ngữ Esperanto.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) tiếng Esperanto; (thuộc về) phong trào Esperanto: Miêu tả những liên quan đến ngôn ngữ Esperanto hoặc cộng đồng những người sử dụng .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mon voisin est un espérantiste convaincu. (Người hàng xóm của tôimột người tán thành tiếng Esperanto nhiệt thành.)
    • Les espérantistes du monde entier se réunissent chaque année. (Những người theo chủ nghĩa Esperanto trên khắp thế giới họp mặt mỗi năm.)
  • Tính từ:

    • Elle participe à une association espérantiste. ( ấy tham gia một hiệp hội Espéranto.)
    • La littérature espérantiste est très riche. (Văn học Esperanto rất phong phú.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mouvement espérantiste: Phong trào Esperanto. Cụm từ này chỉ toàn bộ hoạt động quốc tế nhằm quảng bá sử dụng tiếng Esperanto.
    • Le mouvement espérantiste a commencé à la fin du 19ème siècle. (Phong trào Esperanto bắt đầu từ cuối thế kỷ 19.)
Biến thể từ gần giống
  • Espéranto (danh từ giống đực): Tên của ngôn ngữ quốc tế nhân tạo do L.L. Zamenhof tạo ra.
    • Il apprend l'espéranto. (Anh ấy đang học tiếng Esperanto.)
Từ đồng nghĩa
  • Partisan de l'espéranto: Người ủng hộ tiếng Esperanto.
  • Militant pour l'espéranto: Người tranh đấu cho tiếng Esperanto.
espérantiste

Un espérantiste parle avec un ami dans un parc.

tính từ
  1. xem espéranto
    • Mouvement espérantiste
      phong trào tiếng etperantô
danh từ
  1. người tán thành tiếng etperantô