espacer

ngoại động từ
  1. để cách, để cách quãng, cách xa
    • Espacer des arbres
      trồng cây cách quãng
    • Espacer les visites
      cách xa các cuộc thăm hỏi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "espacer"