espacer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Để cách, để cách quãng, cách xa: Hành động sắp xếp, bố trí các vật thể hoặc sự kiện sao cho giữa chúng khoảng cách về không gian hoặc thời gian.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut espacer les plants de tomates d'au moins 50 centimètres. (Phải trồng các cây cà chua cách nhau ít nhất 50 centimet.)
    • Pour éviter la fatigue, elle essaie d'espacer ses rendez-vous. (Để tránh mệt mỏi, ấy cố gắng dàn đều các cuộc hẹn của mình.)
    • Le médecin m'a conseillé d'espacer les prises de ce médicament. (Bác sĩ khuyên tôi nên uống thuốc này cách xa nhau ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • S'emploie à la forme pronominale "s'espacer": Trở nên thưa hơn, cách xa nhau hơn theo thời gian.
    • Ses visites se sont espacées avec le temps. (Những lần thăm hỏi của anh ấy trở nên thưa thớt dần theo thời gian.)
    • Les arbres s'espacent naturellement en grandissant. (Các cây cối tự nhiên cách xa nhau ra khi lớn lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Espacement (danh từ): Sự để cách, khoảng cách.

    • L'espacement entre les poteaux est régulier. (Khoảng cách giữa các cộtđều nhau.)
  • Espace (danh từ): Khoảng không, khoảng cách, không gian.

    • Il y a un grand espace entre les deux bâtiments. (Có một khoảng không lớn giữa hai tòa nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Éloigner: Làm cho xa ra, dời xa.
  • Échelonner: Phân bổ, dàn trải theo thời gian (thường dùng cho sự kiện, thanh toán).
Từ trái nghĩa
  • Rapprocher: Làm cho gần lại, xích lại gần.
  • Resserrer: Thu hẹp, làm cho chặt lại, dày đặc hơn.
Cụm từ liên quan
  • Espacer les coups: Đánh cách quãng, không liên tục.
    • Le boxeur a appris à espacer ses coups pour économiser ses forces. (Võ sĩ quyền Anh đã học cách ra đòn cách quãng để tiết kiệm sức lực.)
ngoại động từ
  1. để cách, để cách quãng, cách xa
    • Espacer des arbres
      trồng cây cách quãng
    • Espacer les visites
      cách xa các cuộc thăm hỏi

Từ có nhắc đến "espacer"