essentiality

essentiality

The essentiality of clean water for life is clear.

Định nghĩa

Danh từ: Tính cốt yếu, tính thiết yếu, bản chất quan trọng – "essentiality" chỉ phẩm chất hoặc trạng thái của một thứ đó cần thiết, không thể thiếu, hoặc nắm giữ tầm quan trọng nền tảng.

dụ sử dụng
  • (Tính cốt yếu của nước đối với sự sống con người không thể bị phóng đại quá mức.)
  • (Trong cuộc tranh luận này, chúng ta phải nhận ra tính thiết yếu của quyền tự do ngôn luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to emphasize the essentiality of something": nhấn mạnh tầm quan trọng cốt lõi của điều .
    • The report emphasizes the essentiality of early education. (Báo cáo nhấn mạnh tính thiết yếu của giáo dục sớm.)
  • "the essentiality of a concept": bản chất quan trọng của một khái niệm.
    • Philosophers often debate the essentiality of moral values. (Các nhà triết học thường tranh luận về tính cốt yếu của các giá trị đạo đức.)
Biến thể từ gần giống
  • Essential (tính từ): cốt yếu, thiết yếu.
    • Water is essential for life. (Nước thiết yếu cho sự sống.)
  • Essentially (trạng từ): về cơ bản, cốt yếu.
    • This is essentially a matter of principle. (Đây về cơ bản vấn đề nguyên tắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Necessity: sự cần thiết.
  • Indispensability: tính không thể thiếu.
  • Fundamentality: tính nền tảng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "essentiality", nhưng có thể kết hợp với động từ "to be" hoặc "to consider": - To be of essentiality: tính cốt yếu. - This factor is of essentiality to the success of the project. (Yếu tố này tính cốt yếu đối với thành công của dự án.)

Thành ngữ liên quan
  • The be-all and end-all: điều quan trọng nhất, mục đích cuối cùng.
    • Some people treat money as the be-all and end-all of life, but that ignores the essentiality of happiness. (Một số người coi tiền bạc điều quan trọng nhất trong cuộc sống, nhưng điều đó bỏ qua tính cốt yếu của hạnh phúc.)