esthete

esthete

An esthete admires the delicate petals of a blooming rose in a sunlit garden.

Định nghĩa

Danh từ:
- Người óc thẩm mỹ cao: "Esthete" chỉ một người sự nhạy cảm đánh giá cao sâu sắc đối với vẻ đẹp của nghệ thuật thiên nhiên. Người này thường dành nhiều thời gian tâm huyết để thưởng thức, chiêm ngưỡng cái đẹp trong các tác phẩm hội họa, âm nhạc, văn học, hoặc cảnh quan tự nhiên.
- Người theo chủ nghĩa thẩm mỹ: Trong bối cảnh triết học hoặc văn hóa, "esthete" có thể ám chỉ một người coi trọng cái đẹp như một giá trị tối thượng, thường gắn liền với phong trào thẩm mỹ (aestheticism).

dụ sử dụng
  • (Phòng trưng bày đầy những người óc thẩm mỹ cao, những người ngưỡng mộ từng nét cọ của bức tranh.)
  • ( một người óc thẩm mỹ, ấy dành hàng giờ đi dạo trong vườn bách thảo, bị hoặc bởi màu sắc hình dạng của những bông hoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A true esthete": Một người thẩm mỹ chân chính, thường được dùng để khen ngợi ai đó gu thẩm mỹ tinh tế.

    • Only a true esthete could appreciate the subtle nuances in this minimalist sculpture. (Chỉ một người thẩm mỹ chân chính mới có thể đánh giá cao những sắc thái tinh tế trong tác phẩm điêu khắc tối giản này.)
  • "The esthete's eye": Con mắt thẩm mỹ, chỉ khả năng nhìn nhận đánh giá vẻ đẹp một cách sắc sảo.

    • Her esthete's eye immediately noticed the imbalance in the composition of the photograph. (Con mắt thẩm mỹ của ấy ngay lập tức nhận thấy sự mất cân bằng trong bố cục của bức ảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Aesthetic (adj): thuộc về thẩm mỹ, tính thẩm mỹ.

    • The aesthetic value of the building is undeniable. (Giá trị thẩm mỹ của tòa nhà không thể phủ nhận.)
  • Aestheticism (n): chủ nghĩa thẩm mỹ, một phong trào nghệ thuật đề cao cái đẹp hơn các giá trị đạo đức hay thực dụng.

    • Aestheticism flourished in the late 19th century. (Chủ nghĩa thẩm mỹ phát triển mạnh vào cuối thế kỷ 19.)
  • Aesthetically (adv): một cách thẩm mỹ.

    • The room was aesthetically pleasing. (Căn phòng thật đẹp mắt về mặt thẩm mỹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Connoisseur: người sành sỏi, thường dùng trong nghệ thuật hoặc ẩm thực.
    • He is a connoisseur of classical music. (Anh ấy một người sành nhạc cổ điển.)
  • Art lover: người yêu nghệ thuật.
    • The museum attracts many art lovers. (Bảo tàng thu hút nhiều người yêu nghệ thuật.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp với "esthete", nhưng có thể liên quan đến các cụm như: - Appreciate beauty: thưởng thức vẻ đẹp.
- Esthetes often appreciate beauty in everyday objects. (Những người óc thẩm mỹ thường thưởng thức vẻ đẹp trong những đồ vật hàng ngày.)

Thành ngữ liên quan
  • "An eye for beauty": con mắt tinh tường về cái đẹp.
    • She has an eye for beauty, making her a natural esthete. ( ấy con mắt tinh tường về cái đẹp, khiến ấy trở thành một người thẩm mỹ bẩm sinh.)