estrilda

estrilda

A small estrilda perches on a thin branch.

Định nghĩa

Danh từ: - Chim estrilda: "Estrilda" một chi chim thuộc họ chim di (Estrildidae), bao gồm các loài chim nhỏ, thường màu sắc sặc sỡ, sống chủ yếuchâu Phi châu Á. Chúng thường được nuôi làm cảnh vẻ đẹp tiếng hót.

dụ sử dụng
  • (Chim estrilda một loài chim nhỏ, sặc sỡ thường được nuôi trong các chuồng chim.)
  • (Nhiều loài estrilda nguồn gốc từ vùng cận Sahara châu Phi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "estrilda" trong ngữ cảnh khoa học: Dùng để chỉ chi chim trong phân loại sinh học.
    • The genus Estrilda includes about 17 species of waxbills. (Chi Estrilda bao gồm khoảng 17 loài chim di.)
Biến thể từ gần giống
  • Estrildidae (danh từ): Họ chim di, họ chứa chi Estrilda.
    • Estrildidae is a family of passerine birds. (Họ Estrildidae một họ chim sẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Waxbill (danh từ): Tên gọi chung cho các loài chim trong chi Estrilda, do mỏ của chúng màu sáp.
    • The common waxbill is a species of estrilda. (Chim di thường một loài estrilda.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm từ phrasal verbs phổ biến liên quan đến "estrilda".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "estrilda".