ethanamide

ethanamide

A student carefully weighs a sample of ethanamide in the chemistry lab.

Định nghĩa

Danh từ: - Ethanamide (etamit): Một chất rắn không màu, amide của axit axetic, được sử dụng làm dung môi trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ. - Ethanamide công thức hóa học CH₃CONH₂, còn được gọi là acetamide. - Trong phòng thí nghiệm, ethanamide thường được dùng để hòa tan các chất khó tan trong nước.

dụ sử dụng
  • (Nhà hóa học đã sử dụng ethanamide làm dung môi trong phản ứng.)
  • (Ethanamide một chất rắn kết tinh màu trắngnhiệt độ phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Ethanamide trong tổng hợp hữu cơ: được dùng làm chất trung gian để điều chế các hợp chất như thuốc, nhựa, chất dẻo.
    • Ethanamide tiền chất quan trọng trong sản xuất một số loại dược phẩm.
  • Ethanamide làm chất ổn định: giúp duy trì độ pH hoặc ngăn phân hủy trong một số dung dịch hóa học.
    • Thêm ethanamide vào dung dịch giúp ổn định các hợp chất dễ bị thủy phân.
Biến thể từ gần giống
  • Acetamide (danh từ): tên gọi khác của ethanamide, thường dùng trong hóa học.
    • Acetamide ethanamide hai tên gọi của cùng một chất.
  • Amide (danh từ): nhóm chức hóa học chứa liên kết -CONH₂, ethanamide thuộc nhóm này.
    • Các amide như ethanamide tính chất hóa học đặc trưng.
Từ đồng nghĩa
  • Acetamide: tên gọi phổ biến trong hóa học hữu cơ.
  • Methyl amide: một cách gọi khác dựa trên cấu trúc (ít dùng).
Các cụm từ liên quan
  • Synthesis of ethanamide: quá trình tổng hợp ethanamide.
    • The synthesis of ethanamide involves the reaction of acetic anhydride with ammonia. (Quá trình tổng hợp ethanamide liên quan đến phản ứng của anhydride axetic với amoniac.)
  • Ethanamide solution: dung dịch ethanamide.
    • A 10% ethanamide solution is commonly used in laboratories. (Dung dịch ethanamide 10% thường được dùng trong các phòng thí nghiệm.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến cho từ này đây thuật ngữ chuyên ngành hóa học.