ethernet

ethernet

A technician plugs an ethernet cable into a computer.

Định nghĩa

Danh từ: - Ethernet một công nghệ mạng cục bộ (LAN) cho phép các máy tính, máy in các thiết bị khác kết nối truyền dữ liệu với nhau. Công nghệ này sử dụng cáp đồng trục hoặc cáp xoắn đôi để truyền tín hiệu tần sốtuyến, thườngtốc độ 10 megabit mỗi giây (Mbps) trở lên. Ethernet tiêu chuẩn phổ biến nhất cho mạng nội bộ trong gia đình, văn phòng trung tâm dữ liệu.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cáp ethernet": loại cáp vật dùng để kết nối thiết bị với mạng ethernet.
    • Để tốc độ internet ổn định hơn, bạn nên dùng cáp ethernet thay vì Wi-Fi.
  • "chuẩn ethernet": các phiên bản khác nhau của công nghệ ethernet ( dụ: Fast Ethernet, Gigabit Ethernet).
    • Gigabit ethernet có thể truyền dữ liệu với tốc độ lên tới 1000 Mbps.
Biến thể từ gần giống
  • Ethernet (adj): thuộc về hoặc liên quan đến công nghệ mạng ethernet.
    • Cổng ethernet trên máy tính giúp kết nối mạng dây.
Từ đồng nghĩa
  • Mạng LAN (Local Area Network): mạng cục bộ, thường dùng để chỉ hệ thống mạng trong một khu vực nhỏ.
  • Mạng dây: cách gọi chung cho các mạng sử dụng cáp vật , trong đó ethernet một dụ điển hình.
Các cụm từ liên quan
  • Cổng ethernet: đầu nối trên thiết bị để gắn cáp mạng.
    • Bạn cần cắm dây mạng vào cổng ethernet trên tường.
  • Tốc độ ethernet: tốc độ truyền dữ liệu tối đa công nghệ ethernet hỗ trợ.
    • Tốc độ ethernet tiêu chuẩn 10 Mbps, nhưng các phiên bản mới hơn nhanh hơn nhiều.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "ethernet".