ethicize

/'eθisaiz/
Học thuật
Thân thiện
ethicize

A teacher helps students ethicize their group project by discussing fairness.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho hợp với đạo đức, làm cho hợp với luân thường đạo : Hành động áp dụng các nguyên tắc đạo đức vào một tình huống, ý tưởng hoặc hành vi, nhằm mang lại hoặc nhấn mạnh khía cạnh đạo đức của .
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The philosopher sought to ethicize the discussion about artificial intelligence, focusing on its impact on human dignity.* (Nhà triết học tìm cách làm cho hợp với đạo đức cuộc thảo luận về trí tuệ nhân tạo, tập trung vào tác động của đối với nhân phẩm con người.)
    • Some companies are trying to ethicize their supply chains by ensuring fair labor practices.* (Một số công ty đang cố gắng làm cho hợp với đạo đức chuỗi cung ứng của họ bằng cách đảm bảo các phương thức lao động công bằng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To ethicize a decision-making process": Làm cho quy trình ra quyết định mang tính đạo đức.
    • The new guidelines are designed to ethicize the committee's decision-making process. (Các hướng dẫn mới được thiết kế để làm cho hợp với đạo đức quy trình ra quyết định của ủy ban.)
Biến thể từ gần giống
  • Ethical (adj): thuộc về đạo đức, hợp đạo đức.
    • Making an ethical choice is important. (Đưa ra một lựa chọn hợp đạo đức quan trọng.)
  • Ethicist (n): nhà đạo đức học, chuyên gia về đạo đức.
    • The ethicist was consulted on the difficult case. (Chuyên gia đạo đức học đã được tham vấn về vụ việc khó khăn.)
  • De-ethicize (v): làm mất đi tính đạo đức, loại bỏ khía cạnh đạo đức.
    • We must be careful not to de-ethicize this important debate. (Chúng ta phải cẩn thận để không làm mất đi tính đạo đức của cuộc tranh luận quan trọng này.)
Từ đồng nghĩa
  • Moralize: suy xét về mặt đạo đức, răn dạy về đạo đức (thường mang sắc thái giáo điều hoặc phán xét hơn).
  • Legitimize (on moral grounds): hợp thức hóa (dựa trên cơ sở đạo đức).
ethicize

A teacher helps students ethicize their group project by discussing fairness.

ngoại động từ
  1. làm cho hợp với đạo đức, làm cho hợp với luân thường đạo