ethics panel

Định nghĩa

Danh từ:
- Ủy ban đạo đức: Một nhóm người được chỉ định để xem xét, đánh giá đưa ra quyết định về các vấn đề đạo đức, thường trong các lĩnh vực như y tế, nghiên cứu khoa học, hoặc chính trị.

dụ sử dụng
  • (Bệnh viện đã thành lập một ủy ban đạo đức để xem xét phương pháp điều trị gây tranh cãi.)
  • (Một ủy ban đạo đức kết luận rằng nhà khoa học đã vi phạm các hướng dẫn nghiên cứu.)
  • (Chính phủ đã bổ nhiệm một ủy ban đạo đức để điều tra các cáo buộc tham nhũng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to convene an ethics panel": triệu tập một ủy ban đạo đức. (Trường đại học quyết định triệu tập một ủy ban đạo đức để giải quyết vụ đạo văn.)
  • "to serve on an ethics panel": phục vụ trong một ủy ban đạo đức. ( ấy được mời phục vụ trong ủy ban đạo đức cho thử nghiệm lâm sàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ethics (danh từ): đạo đức học, các nguyên tắc đạo đức. (Khóa học tập trung vào đạo đức kinh doanh.)
  • Ethical (tính từ): thuộc về đạo đức, đạo đức. (Quyết định được coi đạo đức.)
Từ đồng nghĩa
  • Ethics committee: ủy ban đạo đức (cách diễn đạt tương đương, phổ biến hơn). (Ủy ban đạo đức đã phê duyệt đề xuất nghiên cứu.)
  • Review board: hội đồng xem xét (thường dùng trong bối cảnh y tế hoặc pháp ). (Hội đồng xem xét của tổ chức hoạt động như một ủy ban đạo đức.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • "to set up an ethics panel": thiết lập một ủy ban đạo đức. (Công ty đã thiết lập một ủy ban đạo đức để đảm bảo tuân thủ.)
  • "to consult an ethics panel": tham khảo ý kiến từ một ủy ban đạo đức. (Các nhà nghiên cứu đã tham khảo ý kiến từ ủy ban đạo đức trước khi bắt đầu thí nghiệm.)
Thành ngữ liên quan
  • "to pass the ethics panel": vượt qua sự xem xét của ủy ban đạo đức. (Dự án suýt không vượt qua được ủy ban đạo đức các lo ngại về quyền riêng tư.)
ethics panel
An ethics panel reviews a new medical research proposal.