eudémonisme

Học thuật
Thân thiện
eudémonisme

L'eudémonisme considère le bonheur comme le but suprême de la vie humaine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Triết học) Thuyết duy hạnh phúc: Một học thuyết triết học coi hạnh phúcmục đích tối cao nền tảng của đạo đức. Hành vi được coi là tốt nếu dẫn đến hạnh phúc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'eudémonisme d'Aristote considère le bonheur comme le souverain bien. (Thuyết duy hạnh phúc của Aristotle coi hạnh phúcđiều thiện tối cao.)
    • Cette philosophie morale est fondée sur l'eudémonisme. (Triết học đạo đức này được xây dựng dựa trên thuyết duy hạnh phúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Principe d'eudémonisme": Nguyêncủa thuyết duy hạnh phúc.
    • Sa réflexion éthique s'appuie sur le principe d'eudémonisme. (Suy tư đạo đức của ông ấy dựa trên nguyêncủa thuyết duy hạnh phúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Eudémonique (adj): (thuộc về) thuyết duy hạnh phúc.
    • Une théorie eudémonique. (Mộtthuyết thuộc thuyết duy hạnh phúc.)
Từ đồng nghĩa
  • Hédonisme (danh từ giống đực): Thuyết khoái lạc (một học thuyết coi khoái lạcmục đích tối cao, điểm tương đồng nhưng không hoàn toàn giống với eudémonisme).
eudémonisme

L'eudémonisme considère le bonheur comme le but suprême de la vie humaine.

danh từ giống đực
  1. (triết học) thuyết duy hạnh phúc