eupnoea

eupnoea

She practiced deep eupnoea during her morning meditation.

Định nghĩa

Danh từ: Eupnoea (cũng viết eupnea) trạng thái thở bình thường, nhẹ nhàng không gắng sức, đặc biệt khi cơ thể đang nghỉ ngơi hoặc trong điều kiện sinh lý khỏe mạnh. Từ này thường được dùng trong y học hoặc sinh lý học để phân biệt với các dạng thở bất thường như thở nhanh (tachypnoea), thở chậm (bradypnoea) hoặc khó thở (dyspnoea).

dụ sử dụng
  • (Sự thở bình thường của bệnh nhân cho thấy hệ hô hấp của ấy đang hoạt động ổn định.)
  • (Trong lúc thiền, duy trì nhịp thở bình thường giúp đạt được trạng thái tâm trí tĩnh lặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to exhibit eupnoea": biểu hiện trạng thái thở bình thường.
    • After the exercise, the athlete quickly returned to eupnoea. (Sau khi tập luyện, vận động viên nhanh chóng trở lại nhịp thở bình thường.)
  • "eupnoea at rest": thở bình thường khi nghỉ ngơi.
    • Monitoring eupnoea at rest is a baseline in respiratory assessments. (Theo dõi nhịp thở bình thường khi nghỉ ngơi một cơ sở trong đánh giá hô hấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Eupnea (danh từ, cách viết khác): đồng nghĩa với , thường dùng trong tiếng Anh Mỹ.
  • Eupnoeic (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến trạng thái thở bình thường.
    • The eupnoeic pattern was confirmed by the doctor. (Mô hình thở bình thường đã được bác sĩ xác nhận.)
Từ đồng nghĩa
  • Normal breathing: thở bình thường.
  • Unlabored respiration: hô hấp không gắng sức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Breathe normally: thở bình thường (cụm động từ thường dùng thay thế).
    • Try to breathe normally after the sprint. (Cố gắng thở bình thường sau khi chạy nước rút.)
Thành ngữ liên quan
  • Catch one's breath: lấy lại nhịp thở bình thường sau khi gắng sức.
    • She stopped to catch her breath after running up the stairs. ( ấy dừng lại để lấy lại nhịp thở bình thường sau khi chạy lên cầu thang.)