european fly honeysuckle

european fly honeysuckle

A gardener carefully prunes a european fly honeysuckle in the botanical garden.

Định nghĩa

Danh từ:
Cây bụi Á-Âu được trồng, hoa kép màu trắng pha vàng quả đỏ tươi.

dụ sử dụng
  • (Cây bụi european fly honeysuckle một loại cây cảnh phổ biến trong nhiều khu vườn.)
  • (Quả đỏ tươi của thu hút chim vào mùa thu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cultivate european fly honeysuckle": trồng cây bụi này.
    • Many gardeners cultivate european fly honeysuckle for its decorative flowers. (Nhiều người làm vườn trồng cây bụi european fly honeysuckle hoa trang trí của .)
Biến thể từ gần giống
  • Fly honeysuckle (n): một loại cây bụi thuộc họ kim ngân, thường hoa thơm.
  • Honeysuckle (n): cây kim ngân, một chi thực vật hoa.
Từ đồng nghĩa
  • Lonicera xylosteum: tên khoa học của loại cây này.
  • Dwarf honeysuckle: tên gọi khác do kích thước nhỏ hơn các loại kim ngân khác.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "european fly honeysuckle" đây một thuật ngữ thực vật học chuyên ngành.