european toad

european toad

A European toad hops across a mossy forest path.

Định nghĩa

Danh từ: - Cóc châu Âu: "european toad" một danh từ chỉ một loài cóc phổ biếnchâu Âu, tên khoa học Bufo bufo. Loài này thường kích thước trung bình đến lớn, da sần sùi, màu nâu hoặc xám, sống trong các khu vực rừng, đồng cỏ, vườn nhà.

dụ sử dụng
  • (Cóc châu Âu được biết đến với làn da sần sùi thói quen hoạt động về đêm.)
  • (Vào mùa sinh sản, cóc châu Âu di cư đến ao hồ để đẻ trứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "common toad of Europe": đây cách gọi khác của "european toad" trong các tài liệu khoa học, nhấn mạnh tính phổ biến của loài này.
    • The common toad of Europe, or european toad, is a key species in many ecosystems. (Cóc thông thường của châu Âu, hay cóc châu Âu, một loài chủ chốt trong nhiều hệ sinh thái.)
Biến thể từ gần giống
  • Common toad (n): cóc thông thường, tên gọi khác của "european toad".
    • The common toad is often found in gardens across Europe. (Cóc thông thường thường được tìm thấy trong các khu vườn trên khắp châu Âu.)
  • Bufo bufo (n): tên khoa học của loài cóc châu Âu.
    • Bufo bufo is the scientific name for the european toad. (Bufo bufo tên khoa học của cóc châu Âu.)
Từ đồng nghĩa
  • Common toad: cóc thông thường (đồng nghĩa hoàn toàn với "european toad").
  • European common toad: cóc thông thường châu Âu (một cách gọi khác).
Các cụm từ liên quan
  • European toad population: quần thể cóc châu Âu.
    • The european toad population has declined due to habitat loss. (Quần thể cóc châu Âu đã suy giảm do mất môi trường sống.)
  • European toad habitat: môi trường sống của cóc châu Âu.
    • Forests and wetlands are typical european toad habitats. (Rừng vùng đất ngập nước môi trường sống điển hình của cóc châu Âu.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "european toad".