européen

Học thuật
Thân thiện
européen

L'étudiant regarde une carte européenne dans la bibliothèque.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) châu Âu: Dùng để chỉ những nguồn gốc, liên quan đến hoặc là đặc trưng của châu lục châu Âu.
    • Theo kiểu châu Âu: Dùng để chỉ cách thức, phong cách hoặc phương pháp đặc trưng của châu Âu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'Union européenne est une alliance politique et économique. (Liên minh châu Âumột liên minh chính trị kinh tế.)
    • Il a un passeport européen. (Anh ấy hộ chiếu châu Âu.)
    • C'est une tradition européenne. (Đómột truyền thống châu Âu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à l'européenne": Theo kiểu châu Âu, theo cách thức của châu Âu.
    • Ils ont organisé la réception à l'européenne. (Họ đã tổ chức buổi tiếp tân theo kiểu châu Âu.)
    • Ce café est servi à l'européenne. ( phê này được phục vụ theo kiểu châu Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Européaniser (động từ): Âu hóa, làm cho giống châu Âu.
  • Européanisation (danh từ): Sự Âu hóa.
  • Euro (danh từ): Đồng tiền chung châu Âu (một khái niệm liên quan nhưng khác biệt).
Từ đồng nghĩa
  • Du Vieux Continent: (Thuộc về) Lục địa già (một cách gọi khác của châu Âu, mang sắc thái văn chương/hình tượng).
Từ trái nghĩa
  • Asiatique: (Thuộc) châu Á.
  • Africain: (Thuộc) châu Phi.
  • Américain: (Thuộc) châu Mỹ.
européen

L'étudiant regarde une carte européenne dans la bibliothèque.

tính từ
  1. (thuộc) châu Âu
    • Economie européenne
      nền kinh tế châu Âu
    • à l'européenne
      theo kiểu châu Âu

Từ chứa "européen"