eutrophic

Học thuật
Thân thiện
eutrophic

The lake has become eutrophic due to fertilizer runoff.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về sinh thái học) Giàu dinh dưỡng: Dùng để mô tả một hồ, ao, hoặc vùng nước khác nồng độ cao các chất dinh dưỡng (như nitơ phốt pho), thường do ô nhiễm từ phân bón hoặc nước thải. Sự phú dưỡng này có thể dẫn đến sự phát triển quá mức của thực vật (như tảo), làm suy giảm chất lượng nước hệ sinh thái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The eutrophic lake was covered with a thick layer of green algae. (Hồ giàu dinh dưỡng bị phủ một lớp tảo xanh dày đặc.)
    • Agricultural runoff can cause clean water to become eutrophic. (Nước chảy tràn từ nông nghiệp có thể khiến nước sạch trở nên giàu dinh dưỡng.)
    • Scientists are studying how to restore the balance of an eutrophic ecosystem. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách khôi phục sự cân bằng của một hệ sinh thái phú dưỡng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Eutrophic conditions": điều kiện phú dưỡng, tình trạng giàu dinh dưỡng.
    • The bay suffers from eutrophic conditions during the summer months. (Vịnh phải chịu tình trạng phú dưỡng trong những tháng mùa .)
  • "To become eutrophic": trở nên giàu dinh dưỡng/phú dưỡng.
    • Without proper management, the reservoir will become eutrophic. (Nếu không được quản lý đúng cách, hồ chứa sẽ trở nên phú dưỡng.)
Biến thể từ liên quan
  • Eutrophication (danh từ): Sự phú dưỡng. Quá trình một vùng nước trở nên giàu chất dinh dưỡng, dẫn đến sự phát triển quá mức của thực vật suy giảm chất lượng nước.
    • The eutrophication of the coastal waters is a serious environmental issue. (Sự phú dưỡng của vùng nước ven biển một vấn đề môi trường nghiêm trọng.)
  • Oligotrophic (tính từ): Nghèo dinh dưỡng. Trái nghĩa với eutrophic, dùng để mô tả vùng nước trong, ít chất dinh dưỡng sự sống.
    • An oligotrophic lake typically has very clear water. (Một hồ nghèo dinh dưỡng thường nước rất trong.)
Từ đồng nghĩa
  • Nutrient-rich (tính từ): Giàu dinh dưỡng. (Từ chung chung hơn, không nhất thiết mang nghĩa tiêu cực như eutrophic trong bối cảnh sinh thái).
  • Over-fertilized (tính từ): Bị bón phân quá mức. (Nhấn mạnh nguyên nhân).
Từ trái nghĩa
  • Oligotrophic (tính từ): Nghèo dinh dưỡng.
  • Mesotrophic (tính từ): Trung bình dinh dưỡng. Mô tả vùng nước mức dinh dưỡng trung bình.
eutrophic

The lake has become eutrophic due to fertilizer runoff.

Adjective
  1. (hồ hay các nguồn nước khác) giàu dinh dưỡng (có thể gây nên tình trạng các loài thực vật mọc dày đặc, sự phân hủy của các loài thực vật làm mất nguồn cung cấp ôxy, dẫn đến cái chết của các loài động vật)

Từ gần giống