ev

Định nghĩa

Danh từ: (viết tắt của electron volt) - Đơn vị năng lượng: "ev" đơn vị đo năng lượng trong vật , tương đương với công thực hiện khi một electron được gia tốc qua hiệu điện thế 1 vôn.

dụ sử dụng
  • (Năng lượng của hạt 100 ev.)
  • (Các nhà vật thường dùng ev để đo năng lượng của các hạt hạ nguyên tử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ev" trong bối cảnh chuyên ngành: thường xuất hiện trong các lĩnh vực như vật hạt nhân, quang phổ học, hoặc điện tử học.

    • The band gap of silicon is about 1.1 ev. (Khe năng lượng của silicon khoảng 1,1 ev.)
  • Bội số của ev: thường dùng với các tiền tố như keV (kilo-electron volt, 1.000 ev), MeV (mega-electron volt, 1.000.000 ev), GeV (giga-electron volt).

    • The Large Hadron Collider accelerates protons to energies of several TeV (tera-electron volt). (Máy gia tốc hạt lớn LHC gia tốc proton lên năng lượng vài TeV.)
Biến thể từ gần giống
  • eV: cách viết thay thế phổ biến (chữ "e" viết thường, "V" viết hoa).
    • 1 eV = 1.602 × 10⁻¹⁹ joules. (1 eV = 1,602 × 10⁻¹⁹ jun.)
Từ đồng nghĩa
  • Electron volt: dạng đầy đủ của "ev".
  • Đơn vị năng lượng nguyên tử: cách gọi mô tả chức năng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : "ev" danh từ chuyên ngành, không phrasal verbs kết hợp.
Thành ngữ liên quan
  • Không : "ev" thuật ngữ khoa học, không thành ngữ thông dụng.