exanthématique

Học thuật
Thân thiện
exanthématique

L'enfant a une maladie exanthématique avec des taches rouges sur la peau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về phát ban, tính chất phát ban: Từ này dùng để mô tả một tình trạng, bệnhhoặc triệu chứng liên quan đến sự xuất hiện của các nốt ban (exanthème) trên da.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La rougeole est une maladie exanthématique. (Bệnh sởimột bệnh phát ban.)
    • Une fièvre exanthématique peut être le signe de plusieurs infections. (Sốt kèm theo phát ban có thểdấu hiệu của nhiều loại nhiễm trùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học, thuật ngữ này thường được dùng để phân loại các bệnh truyền nhiễm biểu hiện đặc trưngphát ban trên da, chẳng hạn như sởi, rubella, ban đào (roseole), hoặc sốt phát ban.
Biến thể từ gần giống
  • Exanthème (danh từ giống đực): phát ban, ban đỏ trên da.
    • L'exanthème est apparu le troisième jour de la fièvre. (Ban đỏ xuất hiện vào ngày thứ ba của cơn sốt.)
  • Exanthémateux/exanthémateuse (tính từ): cùng nghĩa với 'exanthématique', là từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến hơn.
    • Une éruption exanthémateuse (Một phát ban dạng nốt)
Từ đồng nghĩa
  • Éruptif/éruptive (tính từ): thuộc về phát ban, tính chất phun trào (dùng trong y học địa chất).
exanthématique

L'enfant a une maladie exanthématique avec des taches rouges sur la peau.

tính từ
  1. như exanthémateux