exarchate

exarchate

The bishop administers the exarchate from the cathedral.

Định nghĩa

Danh từ: Exarchate (số nhiều: exarchates) một đơn vị hành chính trong Giáo hội Chính thống giáo Đông phương, tương đương với một giáo phận (diocese) do một vị exarch (thượng phụ đại diện) cai quản. thường một khu vực giáo hội nằm ngoài lãnh thổ chính của một tòa thượng phụ, mang tính chất đại diện cho quyền lực trung ương.

dụ sử dụng
  • (Exarchate Constantinople được thành lập để giám sát các cộng đồng Chính thống giáo trong khu vực.)
  • (Exarchate này thực thi quyền lực đáng kể đối với các nhà thờ địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Exarchate Apostolic: một exarchate đặc biệt do Tòa Thánh (trong Giáo hội Công giáo Đông phương) thiết lập cho các tín hữu sống rải rác hoặcvùng truyền giáo.
    • The Apostolic Exarchate for Ukrainian Catholics in Germany was founded in 1959. (Exarchate Tông Tòa dành cho người Công giáo Ukraina tại Đức được thành lập vào năm 1959.)
Biến thể từ gần giống
  • Exarch (n): người đứng đầu một exarchate, thường một giám mục hoặc thượng phụ đại diện.
    • The exarch was responsible for reporting directly to the patriarch. (Vị exarch chịu trách nhiệm báo cáo trực tiếp lên thượng phụ.)
  • Exarchal (adj): thuộc về hoặc liên quan đến exarch hoặc exarchate.
    • The exarchal jurisdiction extended over several provinces. (Quyền tài phán exarchal mở rộng trên nhiều tỉnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Giáo phận (diocese): nhưng exarchate thường nhấn mạnh tính chất đại diện cho một thượng phụ hoặc giáo hội mẹ, trong khi diocese có thể đơn vị độc lập hơn.
  • Lãnh địa giáo hội (ecclesiastical territory): khái niệm rộng hơn, bao gồm cả exarchate.
Các cụm từ liên quan
  • Under the exarchate of: dưới quyền quản lý của một exarchate.
    • The churches were under the exarchate of the Patriarch of Antioch. (Các nhà thờ nằm dưới quyền của exarchate của Thượng phụ Antioch.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ "exarchate".