excelsior

/ek'selsiɔ:/
thán từ
  1. vươn lên mãi!, lên cao mãi!; luôn luôn tiến lên!
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vỏ bào để nhồi
  2. (ngành in) cỡ 3 (chữ)
excelsior
A craftsman packs a fragile vase with excelsior in a cardboard box.