excentricité

danh từ giống cái
  1. (cơ học, toán học) độ lệch tâm
  2. vị trí xa trung tâm
    • Excentricité d'un quartier
      vị trí xa trung tâm của một phường
  3. tính kỳ quặc, hành động kỳ quặc
    • Réputation d'excentricité
      sự nổi tiếng là kỳ quặc
excentricité
L'orbite de la planète montre une grande excentricité.