exchequer

/iks'tʃekə/
Học thuật
Thân thiện
exchequer

The chancellor presents the annual exchequer report to parliament.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (The Exchequer) Bộ Tài chính Anh: tên gọi chính thức của cơ quan chính phủ Anh chịu trách nhiệm quản lý tài chính công thu thuế.
    • Kho bạc quốc gia, ngân khố quốc gia: Kho tiền của chính phủ, nơi thu chi các khoản tiền công.
    • Tiền riêng, quỹ cá nhân: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Khoản tiền hoặc nguồn tài chính của một cá nhân hoặc tổ chức.
    • (Court of Exchequer) Tòa án Tài chính: (Lịch sử) Một tòa án cổ của Anh chuyên xét xử các vụ việc liên quan đến doanh thu tài chính của hoàng gia.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Chancellor of the Exchequer will present the new budget tomorrow. (Bộ trưởng Bộ Tài chính Anh sẽ trình bày ngân sách mới vào ngày mai.)
    • The government's plans depend on the state of the national exchequer. (Kế hoạch của chính phủ phụ thuộc vào tình trạng của ngân khố quốc gia.)
    • After paying all the bills, my personal exchequer is nearly empty. (Sau khi thanh toán tất cả hóa đơn, quỹ tiền riêng của tôi gần như cạn kiệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To replenish the exchequer": Bổ sung tiền vào ngân khố/quỹ.

    • The new tax policy aims to replenish the exchequer. (Chính sách thuế mới nhằm mục đích bổ sung vào ngân khố quốc gia.)
  • "The Exchequer's funds": Các quỹ của Bộ Tài chính Anh.

    • The project was financed directly from the Exchequer's funds. (Dự án được tài trợ trực tiếp từ các quỹ của Bộ Tài chính Anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Exchequer bond (n): Trái phiếu kho bạc (một loại chứng khoán chính phủ).
  • Exchequer bill (n): (Lịch sử) Hối phiếu kho bạc.
Từ đồng nghĩa
  • Treasury: Kho bạc, ngân khố (nghĩa chung cho quỹ nhà nước).
  • Coffers: Kho tiền, quỹ (thường dùng số nhiều).
  • Fisc: (Chuyên ngành) Ngân khố nhà nước.
Thành ngữ liên quan
  • The bottom of the exchequer is seen: Ngân khố cạn kiệt, hết tiền.
    • After the long war, the bottom of the exchequer was seen. (Sau cuộc chiến tranh dài, ngân khố quốc gia đã cạn kiệt.)
exchequer

The chancellor presents the annual exchequer report to parliament.

danh từ
  1. (the Exchequer) Bộ Tài chính Anh
    • the Chancellor of the Exchequer
      Bộ trưởng Bộ Tài chính Anh
  2. kho bạc quốc gia, ngân khố quốc gia
  3. tiền riêng
  4. (Ecchequer) (sử học) toà án tài chính (toà án Anh ngày xưa phụ trách về vụ tài chính) ((cũng) Court of Exchequer)

Từ đồng nghĩa