executorship

/ig'zekjutəʃip/
Học thuật
Thân thiện
executorship

The lawyer accepted the executorship of the estate.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chức vụ hoặc quyền hạn của người thi hành di chúc: "Executorship" chỉ vị trí, trách nhiệm hoặc quyền lực pháp của một người được chỉ định trong di chúc để thực hiện các mong muốn phân phối tài sản của người đã khuất theo đúng nội dung di chúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He accepted the executorship of his uncle's will. (Ông ấy đã nhận chức thi hành di chúc của người chú.)
    • The lawyer explained the duties involved in the executorship. (Luật sư giải thích các nhiệm vụ liên quan đến quyền thi hành di chúc.)
    • She was granted the executorship after the court's approval. ( ấy được trao quyền thi hành di chúc sau khi tòa án phê chuẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to assume the executorship": đảm nhận chức vụ/trách nhiệm thi hành di chúc.

    • As the eldest son, he had to assume the executorship of his father's estate. ( con trai cả, anh ấy phải đảm nhận trách nhiệm thi hành di chúc cho tài sản của cha mình.)
  • "to resign from an executorship": từ chức khỏi vị trí người thi hành di chúc.

    • Due to the complexity of the estate, she decided to resign from the executorship. (Do sự phức tạp của khối tài sản, ấy quyết định từ chức khỏi vị trí người thi hành di chúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Executor (n): người thi hành di chúc (nam).

    • The executor is responsible for distributing the assets. (Người thi hành di chúc chịu trách nhiệm phân phối tài sản.)
  • Executrix (n): người thi hành di chúc (nữ).

    • His daughter was named as the executrix in the will. (Con gái ông được chỉ định người thi hành di chúc trong di chúc.)
  • Execution (n): sự thi hành, thực hiện (nghĩa rộng, không chỉ trong di chúc).

    • The execution of the plan was flawless. (Việc thực hiện kế hoạch thật hoàn hảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Administratorship (n): chức vụ quản lý di sản (thường dùng khi không di chúc hoặc người thi hành di chúc được chỉ định).
  • Fiduciary role (n): vai trò ủy thác (một thuật ngữ pháp rộng hơn bao gồm cả executorship).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ, không phrasal verb trực tiếp. Các hành động liên quan thường sử dụng động từ "execute" hoặc "administer".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "executorship". Các thành ngữ thường liên quan đến khái niệm rộng hơn như di chúc thừa kế.)

executorship

The lawyer accepted the executorship of the estate.

danh từ
  1. (pháp ) chức thi hành di chúc; quyền thi hành di chúc