exocrine gland

exocrine gland

The pancreas is an exocrine gland that releases digestive enzymes into the small intestine.

Định nghĩa

Danh từ: Tuyến ngoại tiếtmột loại tuyến trong cơ thể tiết chất ra ngoài thông qua một ống dẫn (duct), thay vì đổ trực tiếp vào máu như tuyến nội tiết.

dụ sử dụng
  • (Tuyến mồ hôi những dụ điển hình của tuyến ngoại tiết.)
  • (Tuyến nước bọt, nơi sản xuất nước bọt, cũng các tuyến ngoại tiết.)
  • (Tuyến tụy cả chức năng nội tiết ngoại tiết, với phần ngoại tiết giải phóng các enzyme tiêu hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Exocrine gland secretion": sự tiết của tuyến ngoại tiết, thường được dùng trong ngữ cảnh sinh lý học hoặc y học.

    • The exocrine gland secretion is essential for digestion. (Sự tiết của tuyến ngoại tiết rất cần thiết cho quá trình tiêu hóa.)
  • "Exocrine gland disorder": rối loạn tuyến ngoại tiết, chỉ các bệnh liên quan đến hoạt động của các tuyến này.

    • Cystic fibrosis is a genetic disorder affecting exocrine glands. ( nang một rối loạn di truyền ảnh hưởng đến các tuyến ngoại tiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Exocrine (adj): thuộc về ngoại tiết, mô tả bản chất của tuyến.

    • The exocrine function of the liver includes bile production. (Chức năng ngoại tiết của gan bao gồm sản xuất mật.)
  • Endocrine gland (n): tuyến nội tiếtloại tuyến tiết hormone trực tiếp vào máu, đối lập với tuyến ngoại tiết.

Từ đồng nghĩa
  • Duct gland: tuyến ống dẫn, một cách gọi khác của tuyến ngoại tiết.
  • Secretory gland: tuyến bài tiết, nhưng thường dùng chung cho cả nội tiết ngoại tiết.
Các cụm từ liên quan
  • To secrete via a duct: tiết qua một ống dẫn.

    • Exocrine glands secrete their products via a duct. (Các tuyến ngoại tiết tiết sản phẩm của chúng qua một ống dẫn.)
  • To be classified as an exocrine gland: được phân loại tuyến ngoại tiết.

    • Mammary glands are classified as exocrine glands because they secrete milk through ducts. (Tuyến được phân loại tuyến ngoại tiết chúng tiết sữa qua các ống dẫn.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "exocrine gland", đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.