exotérique

Học thuật
Thân thiện
exotérique

L'enseignement exotérique est accessible à tous les étudiants.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Công truyền, phổ biến, dành cho công chúng: Trong triết học, "exotérique" dùng để chỉ những học thuyết, giáohoặc kiến thức được giảng dạy truyền bá rộng rãi cho công chúng, đối lập với những kiến thức bí truyền (ésotérique) chỉ dành cho một nhóm người được chọn lọc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La philosophie exotérique d'Aristote était destinée au grand public. (Triết học công truyền của Aristotle được dành cho công chúng rộng rãi.)
    • Ses enseignements exotériques sont faciles à comprendre. (Những bài giảng phổ biến của ông ấy rất dễ hiểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "doctrine exotérique": giáocông truyền.

    • Il existe une différence entre la doctrine exotérique et la doctrine ésotérique de cette école. ( sự khác biệt giữa giáocông truyền giáobí truyền của trường phái này.)
  • "enseignement exotérique": sự giảng dạy phổ biến.

    • L'enseignement exotérique vise une large audience. (Việc giảng dạy phổ biến nhắm đến một lượng khán giả rộng lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Exotériquement (trạng từ): một cách công truyền, một cách phổ biến.

    • Cette idée était présentée exotériquement. (Ý tưởng này đã được trình bày một cách công truyền.)
  • Ésotérique (tính từ): bí truyền, huyền bí (từ trái nghĩa phổ biến).

    • Les rites ésotériques sont réservés aux initiés. (Các nghi thức bí truyền được dành riêng cho những người được điểm đạo.)
Từ đồng nghĩa
  • Public (adj): công cộng, công khai.
  • Accessible (adj): dễ tiếp cận, dễ hiểu.
  • Vulgarisé (adj): được phổ biến, được đại chúng hóa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến trực tiếp với từ "exotérique")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "exotérique")

exotérique

L'enseignement exotérique est accessible à tous les étudiants.

tính từ
  1. (triết học) công truyền