exponential equation

exponential equation

A student solves an exponential equation on the chalkboard.

Định nghĩa

Danh từ: Phương trình một phương trình toán học chứa các hàm của một biến số.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phương trình cơ bản: Dạng a^x = b, trong đó a > 0 a ≠ 1.

    • Phương trình 3^x = 81 một phương trình cơ bản.
  • Phương trình phức tạp: Có thể chứa nhiều hàm hoặc kết hợp với các hàm khác.

    • Phương trình 2^(x+1) + 2^x = 24 một phương trình phức tạp hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Phương trình logarit: phương trình chứa hàm logarit, thường liên quan mật thiết đến phương trình .

    • Sau khi học phương trình , chúng tôi chuyển sang phương trình logarit.
  • Hàm : Hàm số dạng f(x) = a^x, thành phần chính của phương trình .

    • Đồ thị của hàm tăng rất nhanh khi x lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Phương trình hàm : Một cách gọi khác, ít phổ biến hơn, cho cùng một khái niệm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến thuật ngữ toán học này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan.