extincteur

tính từ
  1. (để) dập lửa, (để) chữa cháy
    • Grenade extinctrice
      lựu đạn dập lửa
danh từ giống đực
  1. bình dập lửa, bình chữa cháy
    • Extincteur à eau pulvérisée
      bình chữa cháy dùng nước phun
    • Extincteur à mousse
      bình chữa cháy dùng bọt
    • Extincteur à poudre
      bình chữa cháy dùng bột

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "extincteur"

extincteur
Un pompier utilise un extincteur pour éteindre un feu dans une cuisine.