extremeness

/iks'tri:mnis/
Học thuật
Thân thiện
extremeness

The extremeness of the desert climate makes survival difficult.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chấtcùng, tột bực, tột cùng: Chất lượng của việcmức độ cao nhất, xa nhất hoặc nghiêm trọng nhất có thể.
    • Tính cực đoan, quá khích: Chất lượng của việc thể hiện quan điểm, niềm tin hoặc hành độngmức độ thái quá, không ôn hòa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The extremeness of the weather made travel dangerous. (Tính chất khắc nghiệt tột cùng của thời tiết đã khiến việc di chuyển trở nên nguy hiểm.)
    • We were shocked by the extremeness of his political views. (Chúng tôi bị sốc bởi tính cực đoan trong các quan điểm chính trị của anh ta.)
    • The extremeness of her joy was evident to everyone. (Tính chấtcùng của niềm vui ấy rõ ràng với mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the extremeness of the situation": tính chất nghiêm trọng tột độ của tình huống.
    • They failed to grasp the extremeness of the situation. (Họ đã không nắm bắt được tính chất nghiêm trọng tột độ của tình huống.)
  • "driven to extremeness": bị dồn đến mức cùng cực/cực đoan.
    • Poverty can drive people to extremeness. (Nghèo đói có thể đẩy con người đến mức cùng cực.)
Biến thể từ gần giống
  • Extreme (adj): cực kỳ, tột cùng, cực đoan.
    • extreme heat (cái nóng cực độ)
  • Extremist (n): người theo chủ nghĩa cực đoan.
    • a religious extremist (một kẻ cực đoan tôn giáo)
  • Extremism (n): chủ nghĩa cực đoan.
    • the fight against extremism (cuộc chiến chống chủ nghĩa cực đoan)
Từ đồng nghĩa
  • Intensity: cường độ mạnh mẽ, mãnh liệt.
  • Severity: tính nghiêm trọng, khắc nghiệt.
  • Radicalism: tính chất cấp tiến, triệt để (thường về chính trị).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ 'extremeness')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với danh từ 'extremeness')

extremeness

The extremeness of the desert climate makes survival difficult.

danh từ
  1. tínhcùng, tính tột bực, tính tột cùng, tính cực độ
  2. tính khắc nghiệt, tính quá khích; tính cực đoan