extremeness
/iks'tri:mnis/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tính chất vô cùng, tột bực, tột cùng: Chất lượng của việc ở mức độ cao nhất, xa nhất hoặc nghiêm trọng nhất có thể.
- Tính cực đoan, quá khích: Chất lượng của việc thể hiện quan điểm, niềm tin hoặc hành động ở mức độ thái quá, không ôn hòa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The extremeness of the weather made travel dangerous. (Tính chất khắc nghiệt tột cùng của thời tiết đã khiến việc di chuyển trở nên nguy hiểm.)
- We were shocked by the extremeness of his political views. (Chúng tôi bị sốc bởi tính cực đoan trong các quan điểm chính trị của anh ta.)
- The extremeness of her joy was evident to everyone. (Tính chất vô cùng của niềm vui ở cô ấy là rõ ràng với mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "the extremeness of the situation": tính chất nghiêm trọng tột độ của tình huống.
- They failed to grasp the extremeness of the situation. (Họ đã không nắm bắt được tính chất nghiêm trọng tột độ của tình huống.)
- "driven to extremeness": bị dồn đến mức cùng cực/cực đoan.
- Poverty can drive people to extremeness. (Nghèo đói có thể đẩy con người đến mức cùng cực.)
Biến thể và từ gần giống
- Extreme (adj): cực kỳ, tột cùng, cực đoan.
- extreme heat (cái nóng cực độ)
- Extremist (n): người theo chủ nghĩa cực đoan.
- a religious extremist (một kẻ cực đoan tôn giáo)
- Extremism (n): chủ nghĩa cực đoan.
- the fight against extremism (cuộc chiến chống chủ nghĩa cực đoan)
Từ đồng nghĩa
- Intensity: cường độ mạnh mẽ, mãnh liệt.
- Severity: tính nghiêm trọng, khắc nghiệt.
- Radicalism: tính chất cấp tiến, triệt để (thường về chính trị).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ 'extremeness')
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp với danh từ 'extremeness')
danh từ
- tính vô cùng, tính tột bực, tính tột cùng, tính cực độ
- tính khắc nghiệt, tính quá khích; tính cực đoan