extrême-onction

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Tôn giáo) Lễ xức dầu cuối cùng: Đâymột tích trong Kitô giáo, đặc biệtCông giáo, được cử hành cho một người sắp qua đời. Nghi thức này bao gồm việc linh mục xức dầu thánh cầu nguyện cho người bệnh, với mục đích ban ơn thiêng liêng, sự an ủi, sức mạnh sự tha thứ tội lỗi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le prêtre a administré l'extrême-onction au vieil homme. (Vị linh mục đã cử hành lễ xức dầu cuối cùng cho người đàn ông lớn tuổi.)
    • Dans la tradition catholique, recevoir l'extrême-onction apporte un grand réconfort spirituel. (Trong truyền thống Công giáo, việc nhận lễ xức dầu cuối cùng mang lại sự an ủi tinh thần lớn lao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Administrer l'extrême-onction": cử hành lễ xức dầu cuối cùng.

    • La famille a demandé au prêtre d'administrer l'extrême-onction. (Gia đình đã yêu cầu linh mục cử hành lễ xức dầu cuối cùng.)
  • "Recevoir l'extrême-onction": lãnh nhận/lĩnh nhận lễ xức dầu cuối cùng.

    • Le malade a reçu l'extrême-onction en présence de ses proches. (Người bệnh đã lãnh nhận lễ xức dầu cuối cùng trước sự hiện diện của người thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Onction (n.f): sự xức dầu, nghi thức xức dầu (nói chung).

    • L'onction des malades est un sacrement. ( tích xức dầu bệnh nhânmột tích.)
  • Sacrement des malades (n.m): tích xức dầu bệnh nhân (tên gọi hiện đại hơn của "extrême-onction" trong Giáo hội Công giáo sau Công đồng Vatican II).

    • Aujourd'hui, on parle souvent du sacrement des malades plutôt que d'extrême-onction. (Ngày nay, người ta thường nói về tích xức dầu bệnh nhân hơn là lễ xức dầu cuối cùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Derniers sacrements (n.m.pl): các tích cuối cùng (thường bao gồm cả việc xưng tội, rước lễ xức dầu).
  • Sacrement de l'onction (n.m): tích xức dầu.
Thành ngữ liên quan
  • Être à l'article de la mort: ở trong tình trạng hấp hối, sắp qua đời (thườngngữ cảnh để cử hành lễ xức dầu cuối cùng).
    • On lui a donné l'extrême-onction car il était à l'article de la mort. (Người ta đã cử hành lễ xức dầu cuối cùng cho ông ấy ông đang hấp hối.)
danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) lễ xức dầu cuối cùng