face the music

Định nghĩa
  • Thành ngữ động từ (idiomatic verb phrase): Chấp nhận hậu quả khó chịu từ hành động của chính mình, đặc biệt khi phải đối mặt với sự trừng phạt, chỉ trích hoặc thất bại.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy biết mình đã phạm một sai lầm nghiêm trọng, vậy anh ấy phải đối mặt với hậu quả nói với sếp.)
  • (Sau khi gian lận trong kỳ thi, sinh viên đó phải chịu hậu quả chấp nhận điểm trượt.)
  • (Chính trị gia cuối cùng đã phải đối mặt với hậu quả khi vụ bê bối bị phơi bày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to face the music for something": chịu trách nhiệm về một hành động cụ thể.
    • He faced the music for his team's failure in the project. (Anh ấy chịu trách nhiệm về thất bại của đội mình trong dự án.)
  • "to have to face the music": bắt buộc phải chấp nhận hậu quả.
    • If you break the rules, you'll have to face the music. (Nếu bạn vi phạm quy tắc, bạn sẽ phải chịu hậu quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Face the consequences: một cụm từ tương tự, mang nghĩa chấp nhận hậu quả.
    • He must face the consequences of his actions. (Anh ấy phải chấp nhận hậu quả của hành động của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Accept responsibility: chấp nhận trách nhiệm.
    • She accepted responsibility for the mistake. ( ấy chấp nhận trách nhiệm về sai lầm.)
  • Take the blame: nhận lỗi.
    • He took the blame for the team's failure. (Anh ấy nhận lỗi về thất bại của đội.)
  • Bear the consequences: gánh chịu hậu quả.
    • They had to bear the consequences of their poor decisions. (Họ phải gánh chịu hậu quả của những quyết định sai lầm.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Face up to: đối mặt với (thường vấn đề khó khăn).
    • He had to face up to his fears. (Anh ấy phải đối mặt với nỗi sợ hãi của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • Face the music: (đã giải thíchtrên).
  • Take it on the chin: chịu đựng hậu quả một cách dũng cảm.
    • He took the criticism on the chin and moved on. (Anh ấy chịu đựng lời chỉ trích một cách dũng cảm tiếp tục.)
face the music
The student must face the music after breaking the classroom rule.