factor analyse
Định nghĩa
Động từ: Thực hiện một phân tích nhân tố trên dữ liệu tương quan.
Ví dụ sử dụng
- (Các nhà nghiên cứu quyết định phân tích nhân tố kết quả khảo sát để xác định các mô hình tiềm ẩn.)
- (Họ sẽ phân tích nhân tố dữ liệu tương quan từ thí nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to factor analyse a set of variables": phân tích nhân tố một tập hợp các biến số.
- The statistician will factor analyse the set of psychological variables. (Nhà thống kê sẽ phân tích nhân tố tập hợp các biến tâm lý.)
- "to factor analyse the data matrix": phân tích nhân tố ma trận dữ liệu.
- It is common to factor analyse the data matrix to reduce dimensionality. (Thông thường, người ta phân tích nhân tố ma trận dữ liệu để giảm chiều.)
Biến thể và từ gần giống
- Factor analysis (danh từ): phân tích nhân tố (phương pháp thống kê).
- Factor analysis is used to identify latent constructs. (Phân tích nhân tố được sử dụng để xác định các cấu trúc tiềm ẩn.)
- Factor analytic (tính từ): thuộc về phân tích nhân tố.
- The factor analytic approach was applied to the data. (Phương pháp phân tích nhân tố đã được áp dụng cho dữ liệu.)
Từ đồng nghĩa
- Perform factor analysis: thực hiện phân tích nhân tố.
- Conduct a factor analysis: tiến hành một phân tích nhân tố.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "factor analyse".
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ liên quan đến "factor analyse".