factor analyze

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Phân tích nhân tố: "factor analyze" hành động thực hiện một phân tích nhân tố (một phương pháp thống ) trên dữ liệu tương quan, nhằm tìm ra các biến tiềm ẩn giải thích các mối quan hệ giữa các biến quan sát được.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The researchers decided to factor analyze the survey responses to identify underlying attitudes. (Các nhà nghiên cứu quyết định phân tích nhân tố các phản hồi khảo sát để xác định các thái độ tiềm ẩn.)
    • To understand the structure of the test, they factor analyzed the scores of 500 students. (Để hiểu cấu trúc của bài kiểm tra, họ đã phân tích nhân tố điểm số của 500 học sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to factor analyze data": phân tích nhân tố dữ liệu.

    • It is common to factor analyze data in psychology to reduce the number of variables. (Việc phân tích nhân tố dữ liệu trong tâm lý học phổ biến để giảm số lượng biến số.)
  • "to factor analyze a matrix": phân tích nhân tố một ma trận.

    • The statistician factor analyzed the correlation matrix to extract meaningful factors. (Nhà thống đã phân tích nhân tố ma trận tương quan để trích xuất các nhân tố ý nghĩa.)
Biến thể từ gần giống
  • Factor analysis (danh từ): phân tích nhân tố (phương pháp thống ).

    • Factor analysis is a technique used to simplify complex data. (Phân tích nhân tố một kỹ thuật được sử dụng để đơn giản hóa dữ liệu phức tạp.)
  • Factor analytic (tính từ): thuộc về phân tích nhân tố.

    • The factor analytic approach helped clarify the relationships between variables. (Cách tiếp cận phân tích nhân tố đã giúp làm các mối quan hệ giữa các biến số.)
Từ đồng nghĩa
  • Perform factor analysis: thực hiện phân tích nhân tố.
    • They chose to perform factor analysis instead of regression. (Họ chọn thực hiện phân tích nhân tố thay vì hồi quy.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến "factor analyze" đây một thuật ngữ kỹ thuật cố định.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan trực tiếp đến "factor analyze" do tính chất chuyên ngành của .
factor analyze
A researcher uses software to factor analyze survey data.