faddist

/'fædist/
Học thuật
Thân thiện
faddist

A faddist eagerly tries the latest superfood smoothie.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo trào lưu nhất thời: Một người thường xuyên nhiệt tình theo đuổi các xu hướng, sở thích hoặc ý tưởng mới nhất, thường chỉ trong một thời gian ngắn trước khi chuyển sang xu hướng khác.
    • Người sở thích kỳ cục, thoáng qua: Chỉ người dễ bị thu hút bởi những thứ mới lạ, hào nhoáng nhưng thường thiếu chiều sâu tính bền vững.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is such a faddist, last month it was kale smoothies, and now he only eats fermented foods. (Anh ta đúng một người theo trào lưu nhất thời, tháng trước còn sinh tố cải xoăn, giờ anh ta chỉ ăn đồ lên men.)
    • The company's marketing strategy targets faddists who are always looking for the next big thing. (Chiến lược marketing của công ty nhắm vào những người theo trào lưu nhất thời, những người luôn tìm kiếm thứ mới lạ tiếp theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dietary faddist": người theo đuổi các chế độ ăn kiêng trào lưu.

    • As a dietary faddist, she has tried every popular diet from keto to paleo. ( một người theo các chế độ ăn kiêng trào lưu, ấy đã thử mọi chế độ ăn phổ biến từ keto đến paleo.)
  • "Technological faddist": người đam mê công nghệ mới nhất một cách nhất thời.

    • He is a technological faddist, always buying the latest gadget but losing interest within weeks. (Anh ấy một người đam mê công nghệ nhất thời, luôn mua thiết bị mới nhất nhưng mất hứng thú trong vòng vài tuần.)
Biến thể từ gần giống
  • Fad (danh từ): trào lưu, mốt nhất thời.

    • The hula hoop was a popular fad in the 1950s. (Vòng hula từng một trào lưu phổ biến vào những năm 1950.)
  • Faddish (tính từ): mang tính trào lưu nhất thời, hợp thời nhưng chóng tàn.

    • His taste in music is quite faddish. (Gu âm nhạc của anh ta khá nhất thời.)
Từ đồng nghĩa
  • Trend follower: người theo xu hướng.
  • Dilettante: người nghiệp , người sở thích thoáng qua (thường về nghệ thuật, văn hóa).
Từ trái nghĩa
  • Traditionalist: người theo truyền thống.
  • Conformist: người tuân thủ, người theo số đông.
  • Stickler: người khắt khe, nguyên tắc.
faddist

A faddist eagerly tries the latest superfood smoothie.

danh từ
  1. người những thích thú kỳ cục; người thích những cái dở hơi