fagus sylvatica

fagus sylvatica

A majestic Fagus sylvatica stands in the center of a sun-dappled park.

Định nghĩa

Danh từ: fagus sylvatica tên khoa học (danh pháp hai phần) của một loài cây thuộc chi Dẻ gai (Fagus), thường được gọi là sồi châu Âu hoặc dẻ gai châu Âu. Đây một loài cây gỗ lớn, nguồn gốc từ châu Âu, với răng cưa nhỏ được trồng rộng rãi làm cây cảnhBắc Mỹ.

dụ sử dụng
  • is a common tree in European forests. ( một loài cây phổ biến trong các khu rừng châu Âu.)
  • are minutely toothed. ( của răng cưa nhỏ li ti.)
  • as an ornamental tree. (Nhiều công viên ở Bắc Mỹ trồng làm cây cảnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong thực vật học: Fagus sylvatica được dùng làm tên khoa học chính xác để phân biệt với các loài dẻ gai khác, như Fagus grandifolia (dẻ gai Mỹ).

    • The taxonomy of Fagus sylvatica has been studied for centuries. (Phân loại học của Fagus sylvatica đã được nghiên cứu trong nhiều thế kỷ.)
  • Trong lâm nghiệp: Loài cây này được đánh giá cao về gỗ cứng, dùng trong sản xuất đồ nội thất sàn nhà.

    • Fagus sylvatica wood is durable and easy to work with. (Gỗ của Fagus sylvatica bền dễ gia công.)
Biến thể từ gần giống
  • Fagus (danh từ): chi thực vật bao gồm các loài dẻ gai.

    • Fagus includes several species of beech trees. (Chi Fagus bao gồm nhiều loài cây dẻ gai.)
  • Sylvatica (tính từ, gốc Latinh): nghĩa "thuộc về rừng", thường dùng trong tên khoa học để chỉ loài sống trong rừng.

    • The term "sylvatica" indicates a forest-dwelling species. (Thuật ngữ "sylvatica" chỉ một loài sống trong rừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Beech tree: tên thông thường trong tiếng Anh cho cây dẻ gai.
  • European beech: tên gọi phổ biến để phân biệt với các loài dẻ gai khác.
  • Common beech: tên gọi khác, nhấn mạnh tính phổ biến.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan đây danh từ chỉ loài thực vật.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến Fagus sylvatica đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.