fair-spoken

/'feə'spoukn/
Học thuật
Thân thiện
fair-spoken

A fair-spoken diplomat addresses the assembly with calm respect.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ăn nói nhã nhặn, lịch sự: Miêu tả một người cách nói chuyện lịch sự, dễ nghe tôn trọng người khác.
    • Nói năng lễ độ, khéo léo: Chỉ người biết dùng lời lẽ khéo léo, tế nhị trong giao tiếp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He is a fair-spoken gentleman who never raises his voice. (Ông ấy một quý ông ăn nói nhã nhặn, không bao giờ cao giọng.)
    • Despite the disagreement, she remained fair-spoken and polite. (Bất chấp sự bất đồng, ấy vẫn nói năng lễ độ lịch sự.)
    • The manager is known for being fair-spoken to all employees. (Người quản lý được biết đến người ăn nói nhã nhặn với tất cả nhân viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fair-spoken words": những lời lẽ lịch sự, nhã nhặn.

    • He calmed the angry crowd with his fair-spoken words. (Anh ấy đã làm dịu đám đông giận dữ bằng những lời lẽ nhã nhặn của mình.)
  • "to be fair-spoken in one's dealings": cách ứng xử, giao tiếp lịch sự trong công việc.

    • A diplomat must be fair-spoken in all dealings. (Một nhà ngoại giao phải cách nói chuyện lịch sự trong mọi giao dịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Well-spoken (adj): nói năng lưu loát, có học thức; cũng có thể mang nghĩa lịch sự.
  • Eloquent (adj): hùng hồn, tài ăn nói.
  • Courteous (adj): lịch sự, nhã nhặn (nói chung về cách cư xử).
Từ đồng nghĩa
  • Polite: lịch sự.
  • Civil: nhã nhặn, lịch sự (trong giao tiếp).
  • Tactful: tế nhị, khéo léo.
Từ trái nghĩa
  • Abusive: thô tục, lăng mạ.
  • Rude: thô lỗ.
  • Brusque: cộc lốc, thô bạo.
fair-spoken

A fair-spoken diplomat addresses the assembly with calm respect.

tính từ
  1. ăn nói nhã nhặn; nói năng lễ độ