fall-guy
/'fɔ:l'gai/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ, từ lóng):
- Người bị đổ lỗi, người thế thân: Một người bị đổ tội hoặc chịu trách nhiệm thay cho người khác, thường là một tội lỗi hoặc thất bại mà họ không thực sự gây ra.
- Vật hy sinh, bung xung: Một người bị sử dụng như một công cụ để che đậy hoặc nhận lấy hậu quả cho hành động của kẻ khác.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- When the scandal broke, the CEO needed a fall-guy, so he blamed the junior manager. (Khi vụ bê bối bùng nổ, giám đốc điều hành cần một người thế thân, vì vậy ông ta đổ lỗi cho quản lý cấp dưới.)
- In the movie, the small-time crook was set up as the fall-guy for the big heist. (Trong bộ phim, tên trộm vặt đã bị gài bẫy thành vật hy sinh cho vụ cướp lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be the fall-guy for something": là người phải gánh chịu hậu quả cho việc gì đó.
- He didn't make the mistake, but he ended up being the fall-guy for the project's failure. (Anh ấy không phạm sai lầm, nhưng cuối cùng lại trở thành người chịu trách nhiệm cho sự thất bại của dự án.)
Biến thể và từ gần giống
- Scapegoat (n): vật tế thần, người bị đổ lỗi oan. (Từ này có ý nghĩa tương tự nhưng mang sắc thái trang trọng hơn một chút so với "fall-guy").
- Patsy (n, từ lóng): người ngây thơ dễ bị lợi dụng, bị đổ tội.
Từ đồng nghĩa
- Scapegoat: vật tế thần.
- Patsy: người bị lợi dụng để nhận tội.
- Whipping boy: người bị trừng phạt thay cho người khác (nghĩa gốc lịch sử).
Thành ngữ liên quan
- "To take the fall" (cụm động từ): nhận tội, chịu hình phạt thay cho ai đó. Đây là hành động mà một "fall-guy" thực hiện.
- He agreed to take the fall for his boss in exchange for money. (Hắn đồng ý nhận tội thay cho ông chủ để đổi lấy tiền.)
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) anh chàng giơ đầu chịu báng, anh chàng bung xung