falsifier

ngoại động từ
  1. làm giả, giả mạo, pha gian
    • Falsifier un acte
      giả mạo chứng thư
    • Falsifier du vin
      pha gian rượu vang
  2. (nghĩa bóng) xuyên tạc; bóp méo
    • Falsifier les paroles de quelqu'un
      xuyên tạc lời nói của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "falsifier"