family aspergillaceae

family aspergillaceae

A scientist examines a petri dish containing a culture from the family Aspergillaceae.

Định nghĩa

Danh từ: Họ Aspergillaceaemột họ nấm bao gồm một số loại mốc phổ biến.

dụ sử dụng
  • (Họ Aspergillaceae bao gồm nhiều loài được sử dụng trong công nghệ sinh học.)
  • (Nấm mốc thuộc họ Aspergillaceae thường được tìm thấy trên thực phẩm thối rữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to belong to the family Aspergillaceae": thuộc về họ Aspergillaceae.

    • Aspergillus niger belongs to the family Aspergillaceae. (Aspergillus niger thuộc về họ Aspergillaceae.)
  • "to be classified under the family Aspergillaceae": được phân loại dưới họ Aspergillaceae.

    • Penicillium species are classified under the family Aspergillaceae. (Các loài Penicillium được phân loại dưới họ Aspergillaceae.)
Biến thể từ gần giống
  • Aspergillaceae (danh từ): tên khoa học của họ nấm này (không thay đổi dạng).
  • Aspergillaceous (tính từ): thuộc về họ Aspergillaceae.
    • Aspergillaceous fungi are common in soil. (Nấm thuộc họ Aspergillaceae phổ biến trong đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Họ nấm mốc: cách gọi thông thường (không chính thức) cho các loài trong họ này.
  • Họ Aspergillus: một tên gọi khác dựa trên chi điển hình Aspergillus.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan đây thuật ngữ khoa học cố định.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ chuyên ngành sinh học.