family carangidae

family carangidae

A school of family carangidae fish swims through a coral reef.

Định nghĩa

Danh từ: Họ khế (danh pháp khoa học: Carangidae): Một họ lớn, thân hẹp, sốngbiển, thường được dùng làm thực phẩm. Đặc điểm nổi bật đuôi chẻ sâu (hình chĩa ba), chủ yếu sinh sốngvùng biển ấm.

dụ sử dụng
  • (Họ khế bao gồm các loài giá trị thương mại như cá thu ngựa khế.)
  • (Nhiều loài trong họ khế nổi tiếng với tốc độ sự nhanh nhẹn dưới nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to belong to the family carangidae": thuộc về họ khế.

    • The yellowtail amberjack belongs to the family carangidae. ( cam đuôi vàng thuộc về họ khế.)
  • "within the family carangidae": trong phạm vi họ khế.

    • Within the family carangidae, the genus Caranx is particularly diverse. (Trong phạm vi họ khế, chi Caranx đặc biệt đa dạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Carangid (danh từ/tính từ): thuộc họ khế; thuộc về họ khế.

    • Carangid fishes are often caught by recreational anglers. (Các loài thuộc họ khế thường bị đánh bắt bởi người câu giải trí.)
  • Carangoid (tính từ): hình dạng giống khế.

    • The carangoid body shape is adapted for fast swimming. (Hình dạng cơ thể giống khế thích nghi với việc bơi nhanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Họ khế: tên gọi thông thường trong tiếng Việt của .
  • Jack family: tên gọi thông thường trong tiếng Anh cho họ này (dùng trong ngữ cảnh không chính thức).
Các cụm từ liên quan
  • Carangidae species: các loài thuộc họ khế.

    • Many carangidae species are popular in sushi. (Nhiều loài thuộc họ khế được ưa chuộng trong món sushi.)
  • Carangidae family: họ khế.

    • The carangidae family includes over 140 species. (Họ khế bao gồm hơn 140 loài.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này, đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.)