family hexanchidae

family hexanchidae

The family Hexanchidae includes the cow shark, a deep-sea species with six or seven gill slits.

Định nghĩa

Danh từ: Họ Hexanchidae một họ cá mập nguyên thủy, thường được gọi là cá mập sáu mang hoặc cá mập bảy mang. Đặc điểm chính của họ này một hoặc hai vây lưng sáu hoặc bảy khe mang, khác với hầu hết các loài cá mập khác chỉ năm khe mang.

dụ sử dụng
  • (Họ Hexanchidae bao gồm một số loài cá mập cổ xưa nhất.)
  • (Các nhà khoa học nghiên cứu họ Hexanchidae để hiểu về sự tiến hóa của cá mập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the family Hexanchidae is characterized by...": họ Hexanchidae được đặc trưng bởi...

    • The family Hexanchidae is characterized by its six or seven gill slits. (Họ Hexanchidae được đặc trưng bởi sáu hoặc bảy khe mang của .)
  • "members of the family Hexanchidae": các thành viên của họ Hexanchidae.

    • Members of the family Hexanchidae are found in deep ocean waters. (Các thành viên của họ Hexanchidae được tìm thấyvùng nước đại dương sâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Hexanchid (tính từ): thuộc về họ Hexanchidae.

    • The hexanchid sharks are known for their primitive features. (Cá mập thuộc họ Hexanchidae được biết đến với các đặc điểm nguyên thủy.)
  • Hexanchoid (tính từ): liên quan đến phân bộ Hexanchoidea, bao gồm họ Hexanchidae.

    • Hexanchoid sharks have a distinct jaw structure. (Cá mập thuộc phân bộ Hexanchoidea cấu trúc hàm riêng biệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Cá mập sáu mang: tên gọi phổ biến do số lượng khe mang.
  • Cá mập bảy mang: tên gọi khác dựa trên số lượng khe mangmột số loài.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến liên quan đến thuật ngữ khoa học này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ khoa học này.)