family megachilidae

family megachilidae

A leaf-cutting bee from the family Megachilidae gathers a piece of leaf.

Định nghĩa

Danh từ (chuyên ngành động vật học): - Họ Megachilidae: một họ ong trong bộ Cánh màng (Hymenoptera), bao gồm các loài ong cắt ong thợ nề. Từ "family megachilidae" dùng để chỉ toàn bộ nhóm phân loại này.

dụ sử dụng
  • (Họ Megachilidae bao gồm nhiều loài loài thụ phấn quan trọng.)
  • (Những con ong trong họ Megachilidae được biết đến với tập tính làm tổ độc đáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a member of the family Megachilidae": một thành viên của họ Megachilidae.

    • The leaf-cutter bee is a common member of the family Megachilidae. (Ong cắt một thành viên phổ biến của họ Megachilidae.)
  • "classified under the family Megachilidae": được phân loại dưới họ Megachilidae.

    • Mason bees are classified under the family Megachilidae. (Ong thợ nề được phân loại dưới họ Megachilidae.)
Biến thể từ gần giống
  • Megachilid (danh từ/ tính từ): thuộc về họ Megachilidae.

    • Megachilids are solitary bees. (Các loài ong thuộc họ Megachilidae ong đơn độc.)
  • Megachilinae (danh từ): phân họ Megachilinae (một phân họ trong họ Megachilidae).

Từ đồng nghĩa
  • Leaf-cutter bees (ong cắt ): chỉ một nhóm loài trong họ Megachilidae.
  • Mason bees (ong thợ nề): chỉ một nhóm loài khác trong họ Megachilidae.
Các cụm từ liên quan
  • Family Megachilidae taxonomy: phân loại họ Megachilidae.

    • The taxonomy of the family Megachilidae is complex. (Phân loại của họ Megachilidae rất phức tạp.)
  • Megachilidae species: các loài thuộc họ Megachilidae.

    • There are over 4,000 Megachilidae species worldwide. ( hơn 4.000 loài thuộc họ Megachilidae trên toàn thế giới.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến với từ "family Megachilidae" do đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.