family oxalidaceae

family oxalidaceae

A gardener plants a member of the family Oxalidaceae in a sunny flower bed.

Định nghĩa

Danh từ: Họ Chua me đất (danh pháp khoa học: Oxalidaceae), một họ thực vật thuộc bộ Mỏ hạc (Geraniales), bao gồm các loài cây thân thảo phân bố rộng khắp thế giới. Đặc điểm nhận dạng của họ này kép (thường gồm nhiều lá chét) hoa 5 cánh (hoa mẫu 5 - pentamerous).

dụ sử dụng
  • (Các loài thuộc họ Chua me đất thường chua, có thể ăn được.)
  • (Họ Chua me đất bao gồm các chi như Oxalis, Averrhoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuộc họ Oxalidaceae": dùng để phân loại thực vật trong sinh học.
    • Cây khế (Averrhoa carambola) thuộc họ Oxalidaceae. (Cây khế thuộc họ Chua me đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Oxalis (danh từ): chi Chua me đất, một chi điển hình trong họ Oxalidaceae.
    • Oxalis chi lớn nhất trong họ Oxalidaceae. (Oxalis chi lớn nhất trong họ Chua me đất.)
  • Averrhoa (danh từ): chi Khế, cũng thuộc họ Oxalidaceae.
    • Quả khế thuộc chi Averrhoa. (Quả khế thuộc chi Averrhoa.)
Từ đồng nghĩa
  • Họ Chua me đất: tên gọi phổ thông trong tiếng Việt.
  • Họ Oxalis: cách gọi không chính xác, Oxalis chỉ một chi, không phải toàn bộ họ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan đây thuật ngữ thực vật học.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan.