family palinuridae

family palinuridae

A spiny lobster from the family Palinuridae crawls across the sandy ocean floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Họ tôm hùm gai: "family palinuridae" một danh từ khoa học chỉ một họ (taxonomic family) trong động vật giáp xác, bao gồm các loài tôm hùm gai trên vỏ, không càng lớn như tôm hùm thông thường. Họ này còn được gọi là họ Tôm hùm gai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The family palinuridae includes species like the spiny lobster and the rock lobster. (Họ Palinuridae bao gồm các loài như tôm hùm gai tôm hùm đá.)
    • Marine biologists study the family palinuridae to understand their migration patterns. (Các nhà sinh vật biển nghiên cứu họ Palinuridae để hiểu về mô hình di cư của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "within the family palinuridae": trong phạm vi họ Palinuridae.

    • Within the family palinuridae, there are over 60 species. (Trong phạm vi họ Palinuridae, hơn 60 loài.)
  • "members of the family palinuridae": các thành viên của họ Palinuridae.

    • Members of the family palinuridae are commonly found in warm oceans. (Các thành viên của họ Palinuridae thường được tìm thấycác đại dương ấm.)
Biến thể từ gần giống
  • Palinurid (tính từ): thuộc về họ Palinuridae.

    • The palinurid lobster has a distinctive spiny shell. (Tôm hùm thuộc họ Palinuridae vỏ gai đặc trưng.)
  • Palinurids (danh từ số nhiều): các loài thuộc họ Palinuridae.

    • Palinurids are a key species in marine ecosystems. (Các loài thuộc họ Palinuridae loài chủ chốt trong hệ sinh thái biển.)
Từ đồng nghĩa
  • Spiny lobsters: tôm hùm gai (cách gọi thông thường).
  • Rock lobsters: tôm hùm đá (một tên gọi khác, đặc biệtmột số vùng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp đây thuật ngữ khoa học.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ chuyên ngành.