family peramelidae

family peramelidae

A bandicoot from the family Peramelidae digs for insects in the leaf litter.

Định nghĩa

Danh từ: - Họ thú lông nhím: "family Peramelidae" một danh từ khoa học chỉ một họ động vật , bao gồm các loài thú lông nhím (bandicoots). Đây những loài thú túi nhỏ, ăn tạp, sống chủ yếuÚc New Guinea. Chúng đặc điểm mõm dài nhọn, tai tròn, chân sau khỏe hơn chân trước, đuôi ngắn.

dụ sử dụng
  • (Họ Peramelidae bao gồm khoảng 20 loài thú lông nhím.)
  • (Các nhà khoa học nghiên cứu họ Peramelidae để hiểu về sự tiến hóa của thú túi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "family Peramelidae" trong phân loại học: Thuật ngữ này thường được dùng trong sinh học để phân loại các loài động vật.

    • The family Peramelidae is classified under the order Peramelemorphia. (Họ Peramelidae được phân loại dưới bộ Peramelemorphia.)
  • "family Peramelidae" trong bảo tồn: Được nhắc đến trong các nghiên cứu về bảo tồn động vật hoang dã.

    • Several species within the family Peramelidae are endangered due to habitat loss. (Một số loài trong họ Peramelidae đang bị đe dọa tuyệt chủng do mất môi trường sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Peramelid (danh từ/tính từ): thuộc về họ Peramelidae.

    • The peramelid bandicoot is known for its digging behavior. (Thú lông nhím thuộc họ Peramelidae nổi tiếng với hành vi đào bới.)
  • Peramelemorphia (danh từ): bộ động vật túi bao gồm họ Peramelidae.

    • Peramelemorphia is an order of marsupials that includes bandicoots and bilbies. (Bộ Peramelemorphia một bộ thú túi bao gồm thú lông nhím thú mỏ vịt túi.)
Từ đồng nghĩa
  • Bandicoot family: họ thú lông nhím.
    • The bandicoot family is scientifically known as Peramelidae. (Họ thú lông nhím được biết đến với tên khoa học Peramelidae.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp đây danh từ khoa học chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "family Peramelidae".