family plethodontidae

family plethodontidae

A red-backed salamander from the family Plethodontidae crawls across a damp forest floor.

Định nghĩa

Danh từ: Họ kỳ giông không phổi (Plethodontidae) – một họ kỳ giông nhỏ, chủ yếu sống trên cạn ở Tân Thế giới (châu Mỹ), không phổi cũng như mang khi trưởng thành. Đặc điểm nổi bật của chúng hô hấp qua da niêm mạc miệng.

dụ sử dụng
  • (Họ kỳ giông không phổi họ kỳ giông lớn nhất.)
  • (Nhiều loài trong họ kỳ giông không phổi được tìm thấyBắc Mỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "terrestrial family Plethodontidae": họ kỳ giông không phổi sống trên cạn.

    • The terrestrial family Plethodontidae lacks lungs in adulthood. (Họ kỳ giông không phổi sống trên cạn không phổi khi trưởng thành.)
  • "lungless salamanders of the family Plethodontidae": kỳ giông không phổi thuộc họ Plethodontidae.

    • Lungless salamanders of the family Plethodontidae breathe through their skin. (Kỳ giông không phổi thuộc họ Plethodontidae hô hấp qua da.)
Biến thể từ gần giống
  • Plethodontid (danh từ/ tính từ): thuộc họ kỳ giông không phổi.
    • Plethodontid salamanders are known for their cutaneous respiration. (Kỳ giông thuộc họ Plethodontidae nổi tiếng với khả năng hô hấp qua da.)
Từ đồng nghĩa
  • Lungless salamanders: kỳ giông không phổi (mô tả chức năng, không phải tên khoa học chính thức).
Các cụm từ liên quan
  • Family Plethodontidae includes: họ Plethodontidae bao gồm.

    • The family Plethodontidae includes over 400 species. (Họ Plethodontidae bao gồm hơn 400 loài.)
  • Member of the family Plethodontidae: thành viên của họ Plethodontidae.

    • This amphibian is a member of the family Plethodontidae. (Loài lưỡng cư này thành viên của họ Plethodontidae.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ khoa học này.