family ramphastidae

family ramphastidae

A colorful toucan from the family Ramphastidae perches on a branch in the rainforest.

Định nghĩa

Danh từ: Họ Ramphastidae một danh từ khoa học chỉ một họ chim trong sinh học, bao gồm các loài chim mỏ lớn, sặc sỡ, thường được gọi chung "toucans". Họ này thuộc bộ Gõ kiến (Piciformes) phân bố chủ yếucác khu rừng nhiệt đới Trung Nam Mỹ.

dụ sử dụng
  • (Họ Ramphastidae bao gồm các loài chim biểu tượng như chim toco toucan.)
  • (Các nhà khoa học nghiên cứu họ Ramphastidae để hiểu cấu trúc mỏ độc đáo của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "within the family Ramphastidae": trong phạm vi họ Ramphastidae.

    • Within the family Ramphastidae, there are over 40 species. (Trong phạm vi họ Ramphastidae, hơn 40 loài.)
  • "members of the family Ramphastidae": các thành viên của họ Ramphastidae.

    • Members of the family Ramphastidae are known for their colorful feathers. (Các thành viên của họ Ramphastidae nổi tiếng với bộ lông đầy màu sắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Ramphastid (danh từ/ tính từ): thuộc về họ Ramphastidae; cá thể chim trong họ này.

    • The ramphastid's beak is lightweight yet strong. (Mỏ của chim thuộc họ Ramphastidae nhẹ nhưng chắc chắn.)
  • Toucan (danh từ): tên gọi phổ biến của các loài chim trong họ Ramphastidae.

    • The toucan is a classic example of the family Ramphastidae. (Chim toucan một dụ điển hình của họ Ramphastidae.)
Từ đồng nghĩa
  • Toucans: tên thông thường để chỉ các loài chim trong họ Ramphastidae.
Các thành ngữ cụm từ đặc biệt
  • "Ramphastidae diversity": sự đa dạng trong họ Ramphastidae.

    • The Ramphastidae diversity is highest in the Amazon rainforest. (Sự đa dạng của họ Ramphastidae cao nhấtrừng mưa Amazon.)
  • "Ramphastidae habitat": môi trường sống của họ Ramphastidae.

    • Deforestation threatens the Ramphastidae habitat. (Nạn phá rừng đe dọa môi trường sống của họ Ramphastidae.)