farm girl

farm girl

A farm girl feeds the chickens in the morning.

Định nghĩa

Danh từ:
- gái nông thôn, gái lớn lênnông trại: "farm girl" dùng để chỉ một gái đã trưởng thành trong môi trường nông trại, thường gắn liền với cuộc sống lao động, chăn nuôi, trồng trọt các hoạt động nông nghiệp.

dụ sử dụng
  • ( ấy một gái nông thôn thực thụ, thức dậy lúc bình minh để vắt sữa .)
  • (Lớn lên như một gái nông trại đã dạy giá trị của lao động chăm chỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "farm girl" có thể mang hàm ý tích cực về sự giản dị, mạnh mẽ, gần gũi với thiên nhiên, hoặc đôi khi mang sắc thái lãng mạn hóa cuộc sống nông thôn.
    • The novel portrays a classic farm girl who moves to the city and faces cultural clashes. (Cuốn tiểu thuyết khắc họa một gái nông thôn điển hình chuyển lên thành phố đối mặt với những xung đột văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Farm boy (danh từ): chàng trai nông thôn, lớn lênnông trại.
    • The farm boy knew how to fix tractors from a young age. (Chàng trai nông thôn biết sửa máy kéo từ khi còn nhỏ.)
  • Farmhand (danh từ): người làm việc tại nông trại (không phân biệt giới tính).
    • She worked as a farmhand during the summer. ( ấy làm công nhân nông trại vào mùa .)
Từ đồng nghĩa
  • Country girl: gái quê, gái nông thôn (nhấn mạnh vùng quê hơn nông trại cụ thể).
  • Rural girl: gái vùng nông thôn (mang tính mô tả địa hơn văn hóa lao động).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp với "farm girl", nhưng có thể kết hợp với động từ mô tả cuộc sống nông trại:
  • Grow up on a farm: lớn lên trong một nông trại.
    • She grew up on a farm, so she knows how to care for animals. ( ấy lớn lên trong một nông trại, vậy biết cách chăm sóc động vật.)
Thành ngữ liên quan
  • "A farm girl at heart": một người sốngđâu vẫn mang tâm hồn của một gái nông thôn.
    • Even after moving to the city, she remains a farm girl at heart. ( đã chuyển lên thành phố, ấy vẫn giữ tâm hồn của một gái nông thôn.)